联合国 đọc là Liánhéguó, nghĩa là Liên Hợp Quốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
联合国
Liánhéguó
Liên Hợp Quốc
danh từ
Ví dụ với 联合国
他在联合国工作。
Tā zài Liánhéguó gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Liên Hợp Quốc.
Cách viết 联合国 (thứ tự nét)
联… nét
合… nét
国… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 联合国
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 联 | Lián | 耳 | 12 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 国 | guó | 囗 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 联合国
联合国 tiếng Trung là gì?
联合国 (Liánhéguó) nghĩa là Liên Hợp Quốc (danh từ).
联合国 đọc thế nào?
联合国 đọc là Liánhéguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 联合国 thế nào?
Ví dụ: 他在联合国工作。 (Tā zài Liánhéguó gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở Liên Hợp Quốc.
联合国 thuộc cấp HSK mấy?
联合国 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet