联合 đọc là liánhé, nghĩa là liên hợp; phối hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
联合
liánhé
liên hợp; phối hợp
động từ; tính từ
Ví dụ với 联合
两个学校联合办了比赛。
Liǎng ge xuéxiào liánhé bàn le bǐsài.
Hai trường cùng phối hợp tổ chức cuộc thi.
Cách viết 联合 (thứ tự nét)
联… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 联合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 联 | lián | 耳 | 12 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 联合
联合 tiếng Trung là gì?
联合 (liánhé) nghĩa là liên hợp; phối hợp (động từ; tính từ).
联合 đọc thế nào?
联合 đọc là liánhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 联合 thế nào?
Ví dụ: 两个学校联合办了比赛。 (Liǎng ge xuéxiào liánhé bàn le bǐsài.) nghĩa là: Hai trường cùng phối hợp tổ chức cuộc thi.
联合 thuộc cấp HSK mấy?
联合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet