缺点 đọc là quēdiǎn, nghĩa là khuyết điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
缺点
quēdiǎn
khuyết điểm
danh từ
Ví dụ với 缺点
每个人都有缺点。
Měi ge rén dōu yǒu quēdiǎn.
Ai cũng có khuyết điểm.
Cách viết 缺点 (thứ tự nét)
缺… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 缺点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 缺 | quē | 缶 | 10 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 缺点
缺点 tiếng Trung là gì?
缺点 (quēdiǎn) nghĩa là khuyết điểm (danh từ).
缺点 đọc thế nào?
缺点 đọc là quēdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缺点 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有缺点。 (Měi ge rén dōu yǒu quēdiǎn.) nghĩa là: Ai cũng có khuyết điểm.
缺点 thuộc cấp HSK mấy?
缺点 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet