经营 đọc là jīngyíng, nghĩa là kinh doanh; điều hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
经营
jīngyíng
kinh doanh; điều hành
động từ
Ví dụ với 经营
他在北京经营一家小店。
Tā zài Běijīng jīngyíng yì jiā xiǎo diàn.
Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ ở Bắc Kinh.
Cách viết 经营 (thứ tự nét)
经… nét
营… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 经营
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 经 | jīng | 纟 | 8 |
| 营 | yíng | 艹 | 11 |
Hỏi nhanh về 经营
经营 tiếng Trung là gì?
经营 (jīngyíng) nghĩa là kinh doanh; điều hành (động từ).
经营 đọc thế nào?
经营 đọc là jīngyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经营 thế nào?
Ví dụ: 他在北京经营一家小店。 (Tā zài Běijīng jīngyíng yì jiā xiǎo diàn.) nghĩa là: Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ ở Bắc Kinh.
经营 thuộc cấp HSK mấy?
经营 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet