老太太 đọc là lǎotàitai, nghĩa là bà cụ; bà lão. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
老太太
lǎotàitai
bà cụ; bà lão
danh từ
Ví dụ với 老太太
那位老太太八十岁了。
Nà wèi lǎotàitai bāshí suì le.
Bà cụ ấy đã tám mươi tuổi.
Cách viết 老太太 (thứ tự nét)
老… nét
太… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老太太
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 老 | 6 |
| 太 | tài | 大 | 4 |
| 太 | tai | 大 | 4 |
Hỏi nhanh về 老太太
老太太 tiếng Trung là gì?
老太太 (lǎotàitai) nghĩa là bà cụ; bà lão (danh từ).
老太太 đọc thế nào?
老太太 đọc là lǎotàitai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老太太 thế nào?
Ví dụ: 那位老太太八十岁了。 (Nà wèi lǎotàitai bāshí suì le.) nghĩa là: Bà cụ ấy đã tám mươi tuổi.
老太太 thuộc cấp HSK mấy?
老太太 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet