考验 đọc là kǎoyàn, nghĩa là thử thách; kiểm nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
考验
kǎoyàn
thử thách; kiểm nghiệm
động từ; danh từ
Ví dụ với 考验
这是对我们的一次考验。
Zhè shì duì wǒmen de yí cì kǎoyàn.
Đây là một thử thách đối với chúng ta.
Cách viết 考验 (thứ tự nét)
考… nét
验… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 考验
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
| 验 | yàn | 马 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 考验
考验 tiếng Trung là gì?
考验 (kǎoyàn) nghĩa là thử thách; kiểm nghiệm (động từ; danh từ).
考验 đọc thế nào?
考验 đọc là kǎoyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 考验 thế nào?
Ví dụ: 这是对我们的一次考验。 (Zhè shì duì wǒmen de yí cì kǎoyàn.) nghĩa là: Đây là một thử thách đối với chúng ta.
考验 thuộc cấp HSK mấy?
考验 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet