结实 đọc là jiēshi, nghĩa là chắc chắn; rắn chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
结实
jiēshi
chắc chắn; rắn chắc
tính từ

Ví dụ với 结实

这把椅子很结实。
Zhè bǎ yǐzi hěn jiēshi.
Chiếc ghế này rất chắc.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho đồ vật (bền, chắc) và cơ thể (cường tráng). Chữ 结 ở đây đọc jiē (thanh 1), khác với 结婚 jiéhūn (thanh 2).

Cách viết 结实 (thứ tự nét)

结… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 结实

ChữPinyinBộ thủSố nét
结jiē纟9
实shi宀8

Hỏi nhanh về 结实

结实 tiếng Trung là gì?

结实 (jiēshi) nghĩa là chắc chắn; rắn chắc (tính từ).

结实 đọc thế nào?

结实 đọc là jiēshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 结实 thế nào?

Ví dụ: 这把椅子很结实。 (Zhè bǎ yǐzi hěn jiēshi.) nghĩa là: Chiếc ghế này rất chắc.

结实 thuộc cấp HSK mấy?

结实 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet