职工 đọc là zhígōng, nghĩa là công nhân viên chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
职工
zhígōng
công nhân viên chức
danh từ
Ví dụ với 职工
这家工厂有五百名职工。
Zhè jiā gōngchǎng yǒu wǔ bǎi míng zhígōng.
Nhà máy này có năm trăm công nhân viên.
Lưu ý khi dùng
Chỉ chung người làm việc ở nhà máy, cơ quan; trong công ty tư nhân hay dùng 员工.
Cách viết 职工 (thứ tự nét)
职… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 职工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
Từ liên quan
- 员工yuángōng · nhân viên
- 工人gōngrén · công nhân
Hỏi nhanh về 职工
职工 tiếng Trung là gì?
职工 (zhígōng) nghĩa là công nhân viên chức (danh từ).
职工 đọc thế nào?
职工 đọc là zhígōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 职工 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂有五百名职工。 (Zhè jiā gōngchǎng yǒu wǔ bǎi míng zhígōng.) nghĩa là: Nhà máy này có năm trăm công nhân viên.
职工 thuộc cấp HSK mấy?
职工 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet