胜利 đọc là shènglì, nghĩa là chiến thắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
胜利
shènglì
chiến thắng
động từ; danh từ
Ví dụ với 胜利
我们取得了胜利。
Wǒmen qǔdé le shènglì.
Chúng tôi đã giành chiến thắng.
Cách viết 胜利 (thứ tự nét)
胜… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 胜利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 胜 | shèng | ⺼ | 9 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 胜利
胜利 tiếng Trung là gì?
胜利 (shènglì) nghĩa là chiến thắng (động từ; danh từ).
胜利 đọc thế nào?
胜利 đọc là shènglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胜利 thế nào?
Ví dụ: 我们取得了胜利。 (Wǒmen qǔdé le shènglì.) nghĩa là: Chúng tôi đã giành chiến thắng.
胜利 thuộc cấp HSK mấy?
胜利 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet