美术 đọc là měishù, nghĩa là mỹ thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
美术
měishù
mỹ thuật
danh từ
Ví dụ với 美术
她在学校学美术。
Tā zài xuéxiào xué měishù.
Cô ấy học mỹ thuật ở trường.
Cách viết 美术 (thứ tự nét)
美… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Hỏi nhanh về 美术
美术 tiếng Trung là gì?
美术 (měishù) nghĩa là mỹ thuật (danh từ).
美术 đọc thế nào?
美术 đọc là měishù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美术 thế nào?
Ví dụ: 她在学校学美术。 (Tā zài xuéxiào xué měishù.) nghĩa là: Cô ấy học mỹ thuật ở trường.
美术 thuộc cấp HSK mấy?
美术 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet