纪录 đọc là jìlù, nghĩa là kỷ lục; bản ghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
纪录
jìlù
kỷ lục; bản ghi
danh từ

Ví dụ với 纪录

他打破了世界纪录。
Tā dǎpò le shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa "kỷ lục" (打破纪录) thường viết 纪录; 记录 là "ghi chép", nhưng hai từ hay dùng thay nhau.

Cách viết 纪录 (thứ tự nét)

纪… nét
录… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 纪录

ChữPinyinBộ thủSố nét
纪jì纟6
录lù彐8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 纪录

纪录 tiếng Trung là gì?

纪录 (jìlù) nghĩa là kỷ lục; bản ghi (danh từ).

纪录 đọc thế nào?

纪录 đọc là jìlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纪录 thế nào?

Ví dụ: 他打破了世界纪录。 (Tā dǎpò le shìjiè jìlù.) nghĩa là: Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

纪录 thuộc cấp HSK mấy?

纪录 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet