记录 đọc là jìlù, nghĩa là ghi chép; biên bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
记录
jìlù
ghi chép; biên bản
động từ; danh từ

Ví dụ với 记录

他在认真记录会议内容。
Tā zài rènzhēn jìlù huìyì nèiróng.
Anh ấy đang nghiêm túc ghi lại nội dung cuộc họp.

Lưu ý khi dùng

Cùng âm với 纪录; 记录 vừa là ghi chép vừa có thể là kỷ lục.

Cách viết 记录 (thứ tự nét)

记… nét
录… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 记录

ChữPinyinBộ thủSố nét
记jì讠5
录lù彐8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 记录

记录 tiếng Trung là gì?

记录 (jìlù) nghĩa là ghi chép; biên bản (động từ; danh từ).

记录 đọc thế nào?

记录 đọc là jìlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记录 thế nào?

Ví dụ: 他在认真记录会议内容。 (Tā zài rènzhēn jìlù huìyì nèiróng.) nghĩa là: Anh ấy đang nghiêm túc ghi lại nội dung cuộc họp.

记录 thuộc cấp HSK mấy?

记录 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet