会议 đọc là huìyì, nghĩa là cuộc họp, hội nghị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
会议
huìyì
cuộc họp, hội nghị
danh từ
Ví dụ với 会议
明天上午有一个会议。
Míngtiān shàngwǔ yǒu yí ge huìyì.
Sáng mai có một cuộc họp.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 开会; 开会 (họp) là động từ ly hợp, 会议 là danh từ.
Cách viết 会议 (thứ tự nét)
会… nét
议… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 会议
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 会 | huì | 人 | 6 |
| 议 | yì | 讠 | 5 |
Từ liên quan
- 开会kāihuì · họp
- 经理jīnglǐ · giám đốc, quản lý
Hỏi nhanh về 会议
会议 tiếng Trung là gì?
会议 (huìyì) nghĩa là cuộc họp, hội nghị (danh từ).
会议 đọc thế nào?
会议 đọc là huìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 会议 thế nào?
Ví dụ: 明天上午有一个会议。 (Míngtiān shàngwǔ yǒu yí ge huìyì.) nghĩa là: Sáng mai có một cuộc họp.
会议 thuộc cấp HSK mấy?
会议 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet