绝对 đọc là juéduì, nghĩa là tuyệt đối; hoàn toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
绝对
juéduì
tuyệt đối; hoàn toàn
phó từ; tính từ
Ví dụ với 绝对
这件事绝对不能说。
Zhè jiàn shì juéduì bù néng shuō.
Chuyện này tuyệt đối không được nói.
Lưu ý khi dùng
Thường đi với phủ định (绝对不…) hoặc khẳng định mạnh (绝对没问题).
Cách viết 绝对 (thứ tự nét)
绝… nét
对… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 绝对
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 绝 | jué | 纟 | 9 |
| 对 | duì | 寸 | 5 |
Hỏi nhanh về 绝对
绝对 tiếng Trung là gì?
绝对 (juéduì) nghĩa là tuyệt đối; hoàn toàn (phó từ; tính từ).
绝对 đọc thế nào?
绝对 đọc là juéduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绝对 thế nào?
Ví dụ: 这件事绝对不能说。 (Zhè jiàn shì juéduì bù néng shuō.) nghĩa là: Chuyện này tuyệt đối không được nói.
绝对 thuộc cấp HSK mấy?
绝对 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet