者 đọc là zhě, nghĩa là giả; người (hậu tố). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
者
zhě
giả; người (hậu tố)
hậu tốBộ thủ 耂8 nét
Ví dụ với 者
他是一名志愿者。
Tā shì yì míng zhìyuànzhě.
Anh ấy là một tình nguyện viên.
Lưu ý khi dùng
Đặt sau để chỉ người: 志愿者, 记者, 作者, 读者.
Cách viết 者 (thứ tự nét)
者… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 者
者 tiếng Trung là gì?
者 (zhě) nghĩa là giả; người (hậu tố) (hậu tố).
者 đọc thế nào?
者 đọc là zhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 者 thế nào?
Ví dụ: 他是一名志愿者。 (Tā shì yì míng zhìyuànzhě.) nghĩa là: Anh ấy là một tình nguyện viên.
者 thuộc cấp HSK mấy?
者 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet