类 đọc là lèi, nghĩa là loại; chủng loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
类
lèi
loại; chủng loại
danh từ; lượng từBộ thủ 大9 nét
Ví dụ với 类
这类书很受欢迎。
Zhè lèi shū hěn shòu huānyíng.
Loại sách này rất được ưa chuộng.
Cách viết 类 (thứ tự nét)
类… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 类
类 tiếng Trung là gì?
类 (lèi) nghĩa là loại; chủng loại (danh từ; lượng từ).
类 đọc thế nào?
类 đọc là lèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 类 thế nào?
Ví dụ: 这类书很受欢迎。 (Zhè lèi shū hěn shòu huānyíng.) nghĩa là: Loại sách này rất được ưa chuộng.
类 thuộc cấp HSK mấy?
类 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet