背 đọc là bèi, nghĩa là lưng; mặt sau (của vật). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
背
bèi
lưng; mặt sau (của vật)
danh từBộ thủ 肉9 nét
Ví dụ với 背
我的背有点儿疼。
Wǒ de bèi yǒudiǎnr téng.
Lưng tôi hơi đau.
他的背很疼。
Tā de bèi hěn téng.
Lưng của anh ấy rất đau.
我每天背十个生词。
Wǒ měitiān bèi shí gè shēngcí.
Mỗi ngày tôi học thuộc 10 từ mới.
Lưu ý khi dùng
Đọc bèi (thanh 4) khi là cái lưng, mặt sau: 手背 (mu bàn tay). Nghĩa "học thuộc" (背课文) xem trang HSK2; khác bēi (cõng, đeo).
Cách viết 背 (thứ tự nét)
背… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 背
背 tiếng Trung là gì?
背 (bèi) nghĩa là lưng; mặt sau (của vật) (danh từ).
背 đọc thế nào?
背 đọc là bèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 背 thế nào?
Ví dụ: 我的背有点儿疼。 (Wǒ de bèi yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Lưng tôi hơi đau.
背 thuộc cấp HSK mấy?
背 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet