Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Từ vựng HSK 6 tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung HSK 6 theo danh sách HSK 3.0: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và nét viết cho từng từ.

圣诞节 (Shèngdàn Jié) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

地下室 (dìxiàshì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

地名 (dìmíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

地板 (dìbǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

场地 (chǎngdì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

场景 (chǎngjǐng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

场馆 (chǎngguǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

坡 (pō) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

埋 (mái) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

城乡 (chéng xiāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

城区 (chéngqū) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

城镇 (chéngzhèn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

基督教 (Jīdūjiào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

塞 (sāi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

墓 (mù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

墨水 (mòshuǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

壶 (hú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

处处 (chùchù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

处长 (chùzhǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

复苏 (fùsū) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

多半 (duōbàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

多媒体 (duōméitǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

多方面 (duō fāngmiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大使 (dàshǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大力 (dàlì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大师 (dàshī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大批 (dàpī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大米 (dàmǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大街 (dàjiē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大赛 (dàsài) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

大道 (dàdào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

夺 (duó) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

夺取 (duóqǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

奇妙 (qímiào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

奉献 (fèngxiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

奔跑 (bēnpǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

奶牛 (nǎiniú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

奶粉 (nǎifěn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

好不容易 (hǎobùróngyì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

好似 (hǎosì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

好学 (hàoxué) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

好转 (hǎozhuǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

如 (rú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

如一 (rúyī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

妇女 (fùnǚ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

妙 (miào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

姑姑 (gūgu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

孤儿 (gū’ér) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

孤独 (gūdú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

安检 (ānjiǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

宏大 (hóngdà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

官司 (guānsi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

定价 (dìngjià) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

定位 (dìngwèi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

定时 (dìngshí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

实践 (shíjiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

宠物 (chǒngwù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

审查 (shěnchá) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

客车 (kèchē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

宫 (gōng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.