大道 đọc là dàdào, nghĩa là đại lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
大道
dàdào
đại lộ
danh từ

Ví dụ với 大道

这条大道两边都是树。
Zhè tiáo dàdào liǎngbiān dōu shì shù.
Hai bên đại lộ này đều là cây.

Lưu ý khi dùng

Đường lớn rộng; hay gặp trong tên đường (Avenue): 人民大道, 中山大道.

Cách viết 大道 (thứ tự nét)

大… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大道

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
道dào辶12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大道

大道 tiếng Trung là gì?

大道 (dàdào) nghĩa là đại lộ (danh từ).

大道 đọc thế nào?

大道 đọc là dàdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大道 thế nào?

Ví dụ: 这条大道两边都是树。 (Zhè tiáo dàdào liǎngbiān dōu shì shù.) nghĩa là: Hai bên đại lộ này đều là cây.

大道 thuộc cấp HSK mấy?

大道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet