大赛 đọc là dàsài, nghĩa là cuộc thi lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
大赛
dàsài
cuộc thi lớn
danh từ
Ví dụ với 大赛
学校举办了一场歌唱大赛。
Xuéxiào jǔbàn le yì chǎng gēchàng dàsài.
Trường tổ chức một cuộc thi hát lớn.
Lưu ý khi dùng
Thường đứng sau tên môn thi: 歌唱大赛 (cuộc thi hát), 摄影大赛 (cuộc thi nhiếp ảnh); lượng từ 场, 次.
Cách viết 大赛 (thứ tự nét)
大… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大赛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大赛
大赛 tiếng Trung là gì?
大赛 (dàsài) nghĩa là cuộc thi lớn (danh từ).
大赛 đọc thế nào?
大赛 đọc là dàsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大赛 thế nào?
Ví dụ: 学校举办了一场歌唱大赛。 (Xuéxiào jǔbàn le yì chǎng gēchàng dàsài.) nghĩa là: Trường tổ chức một cuộc thi hát lớn.
大赛 thuộc cấp HSK mấy?
大赛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet