妙 đọc là miào, nghĩa là kỳ diệu, hay, khéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
妙
miào
kỳ diệu, hay, khéo
tính từBộ thủ 女7 nét
Ví dụ với 妙
这个主意真妙!
Zhège zhǔyi zhēn miào!
Ý tưởng này hay thật!
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ khen sự khéo léo: 妙极了 (hay tuyệt), 妙招 (mẹo hay). Còn nằm trong 奇妙, 美妙, 巧妙, 莫名其妙 (khó hiểu, chẳng hiểu ra sao).
Cách viết 妙 (thứ tự nét)
妙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 妙
妙 tiếng Trung là gì?
妙 (miào) nghĩa là kỳ diệu, hay, khéo (tính từ).
妙 đọc thế nào?
妙 đọc là miào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 妙 thế nào?
Ví dụ: 这个主意真妙! (Zhège zhǔyi zhēn miào!) nghĩa là: Ý tưởng này hay thật!
妙 thuộc cấp HSK mấy?
妙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet