主意 đọc là zhǔyi, nghĩa là ý kiến; cách; chủ ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
主意
zhǔyi
ý kiến; cách; chủ ý
danh từ

Ví dụ với 主意

这个主意不错。
Zhège zhǔyi búcuò.
Ý này hay đấy.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 想主意 (nghĩ cách), 出主意 (đưa ý kiến), 拿主意 (quyết định).

Cách viết 主意 (thứ tự nét)

主… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主意

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
意yi心13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 主意

主意 tiếng Trung là gì?

主意 (zhǔyi) nghĩa là ý kiến; cách; chủ ý (danh từ).

主意 đọc thế nào?

主意 đọc là zhǔyi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主意 thế nào?

Ví dụ: 这个主意不错。 (Zhège zhǔyi búcuò.) nghĩa là: Ý này hay đấy.

主意 thuộc cấp HSK mấy?

主意 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet