定位 đọc là dìngwèi, nghĩa là định vị; xác định vị thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
定位
dìngwèi
định vị; xác định vị thế
động từ

Ví dụ với 定位

手机可以帮你定位。
Shǒujī kěyǐ bāng nǐ dìngwèi.
Điện thoại có thể giúp bạn định vị.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (定∥位). Hai nghĩa: định vị bằng GPS (开启定位: bật định vị) và xác định vị thế (品牌定位: định vị thương hiệu). Cũng làm danh từ.

Cách viết 定位 (thứ tự nét)

定… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 定位

ChữPinyinBộ thủSố nét
定dìng宀8
位wèi亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 定位

定位 tiếng Trung là gì?

定位 (dìngwèi) nghĩa là định vị; xác định vị thế (động từ).

定位 đọc thế nào?

定位 đọc là dìngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定位 thế nào?

Ví dụ: 手机可以帮你定位。 (Shǒujī kěyǐ bāng nǐ dìngwèi.) nghĩa là: Điện thoại có thể giúp bạn định vị.

定位 thuộc cấp HSK mấy?

定位 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet