圣诞节 đọc là Shèngdàn Jié, nghĩa là lễ Giáng sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
圣诞节
Shèngdàn Jié
lễ Giáng sinh
danh từ
Ví dụ với 圣诞节
圣诞节,朋友给了我一个礼物。
Shèngdàn Jié, péngyou gěi le wǒ yí ge lǐwù.
Giáng sinh, bạn bè đã tặng tôi một món quà.
Lưu ý khi dùng
Ngày 25 tháng 12. Ở Trung Quốc không phải ngày nghỉ lễ chính thức; nhiều người, nhất là giới trẻ ở thành phố, đón như dịp vui chơi, tặng táo bình an (平安果). Hay gặp: 圣诞树, 圣诞老人.
Cách viết 圣诞节 (thứ tự nét)
圣… nét
诞… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 圣诞节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 圣 | shèng | 土 | 5 |
| 诞 | dàn | 讠 | 8 |
| 节 | jié | 艹 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 圣诞节
圣诞节 tiếng Trung là gì?
圣诞节 (Shèngdàn Jié) nghĩa là lễ Giáng sinh (danh từ).
圣诞节 đọc thế nào?
圣诞节 đọc là Shèngdàn Jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 圣诞节 thế nào?
Ví dụ: 圣诞节,朋友给了我一个礼物。 (Shèngdàn Jié, péngyou gěi le wǒ yí ge lǐwù.) nghĩa là: Giáng sinh, bạn bè đã tặng tôi một món quà.
圣诞节 thuộc cấp HSK mấy?
圣诞节 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet