地名 đọc là dìmíng, nghĩa là địa danh, tên địa phương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
地名
dìmíng
địa danh, tên địa phương
danh từ
Ví dụ với 地名
这个地名很特别。
Zhège dìmíng hěn tèbié.
Địa danh này rất đặc biệt.
Lưu ý khi dùng
Tên nơi chốn: 地名, 中国地名; người đọc thường tra pinyin vì nhiều địa danh có cách đọc riêng.
Cách viết 地名 (thứ tự nét)
地… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地名
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 名 | míng | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 地名
地名 tiếng Trung là gì?
地名 (dìmíng) nghĩa là địa danh, tên địa phương (danh từ).
地名 đọc thế nào?
地名 đọc là dìmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地名 thế nào?
Ví dụ: 这个地名很特别。 (Zhège dìmíng hěn tèbié.) nghĩa là: Địa danh này rất đặc biệt.
地名 thuộc cấp HSK mấy?
地名 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet