宠物 đọc là chǒngwù, nghĩa là thú cưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
宠物
chǒngwù
thú cưng
danh từ
Ví dụ với 宠物
我家养了一只宠物狗。
Wǒ jiā yǎng le yì zhī chǒngwù gǒu.
Nhà tôi nuôi một chú chó cưng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 只. Hay gặp: 养宠物 (nuôi thú cưng), 宠物店 (cửa hàng thú cưng), 宠物医院.
Cách viết 宠物 (thứ tự nét)
宠… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宠物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宠 | chǒng | 宀 | 8 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宠物
宠物 tiếng Trung là gì?
宠物 (chǒngwù) nghĩa là thú cưng (danh từ).
宠物 đọc thế nào?
宠物 đọc là chǒngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宠物 thế nào?
Ví dụ: 我家养了一只宠物狗。 (Wǒ jiā yǎng le yì zhī chǒngwù gǒu.) nghĩa là: Nhà tôi nuôi một chú chó cưng.
宠物 thuộc cấp HSK mấy?
宠物 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet