处长 đọc là chùzhǎng, nghĩa là trưởng phòng, trưởng ban. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
处长
chùzhǎng
trưởng phòng, trưởng ban
danh từ
Ví dụ với 处长
处长正在开会。
Chùzhǎng zhèngzài kāihuì.
Trưởng phòng đang họp.
Lưu ý khi dùng
Người đứng đầu một 处 (phòng, ban) trong cơ quan; xưng hô gắn họ: 王处长. 处 đọc chù, 长 đọc zhǎng.
Cách viết 处长 (thứ tự nét)
处… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 处长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 处 | chù | 夂 | 5 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 处长
处长 tiếng Trung là gì?
处长 (chùzhǎng) nghĩa là trưởng phòng, trưởng ban (danh từ).
处长 đọc thế nào?
处长 đọc là chùzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 处长 thế nào?
Ví dụ: 处长正在开会。 (Chùzhǎng zhèngzài kāihuì.) nghĩa là: Trưởng phòng đang họp.
处长 thuộc cấp HSK mấy?
处长 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet