大使 đọc là dàshǐ, nghĩa là đại sứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
大使
dàshǐ
đại sứ
danh từ
Ví dụ với 大使
大使明天会来学校。
Dàshǐ míngtiān huì lái xuéxiào.
Ngày mai đại sứ sẽ đến trường.
Lưu ý khi dùng
Người đại diện ngoại giao của một nước: 驻中国大使 (đại sứ tại Trung Quốc), 大使馆 (đại sứ quán); 友好大使 (đại sứ thiện chí).
Cách viết 大使 (thứ tự nét)
大… nét
使… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大使
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 使 | shǐ | 亻 | 8 |
Hỏi nhanh về 大使
大使 tiếng Trung là gì?
大使 (dàshǐ) nghĩa là đại sứ (danh từ).
大使 đọc thế nào?
大使 đọc là dàshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大使 thế nào?
Ví dụ: 大使明天会来学校。 (Dàshǐ míngtiān huì lái xuéxiào.) nghĩa là: Ngày mai đại sứ sẽ đến trường.
大使 thuộc cấp HSK mấy?
大使 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet