如 đọc là rú, nghĩa là như; ví dụ như; nếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
如
rú
như; ví dụ như; nếu
động từ; liên từBộ thủ 女6 nét

Ví dụ với 如

我喜欢很多水果,如苹果、香蕉。
Wǒ xǐhuan hěn duō shuǐguǒ, rú píngguǒ, xiāngjiāo.
Tôi thích nhiều loại trái cây, như táo, chuối.

Lưu ý khi dùng

Văn viết. Dùng nêu ví dụ: 如苹果, 如北京; 如下 (như sau), 如此 (như vậy). 如果 (nếu) là từ khác; khẩu ngữ dùng 比如.

Cách viết 如 (thứ tự nét)

如… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 如

如 tiếng Trung là gì?

如 (rú) nghĩa là như; ví dụ như; nếu (động từ; liên từ).

如 đọc thế nào?

如 đọc là rú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 如 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢很多水果,如苹果、香蕉。 (Wǒ xǐhuan hěn duō shuǐguǒ, rú píngguǒ, xiāngjiāo.) nghĩa là: Tôi thích nhiều loại trái cây, như táo, chuối.

如 thuộc cấp HSK mấy?

如 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet