安检 đọc là ānjiǎn, nghĩa là kiểm tra an ninh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
安检
ānjiǎn
kiểm tra an ninh
động từ
Ví dụ với 安检
进地铁站要先过安检。
Jìn dìtiězhàn yào xiān guò ānjiǎn.
Vào ga tàu điện ngầm phải qua kiểm tra an ninh trước.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 安全检查. Cũng dùng như danh từ: 过安检 (qua cửa kiểm tra), 安检口 (cổng kiểm tra) ở sân bay, ga tàu, tàu điện ngầm.
Cách viết 安检 (thứ tự nét)
安… nét
检… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 安检
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 安 | ān | 宀 | 6 |
| 检 | jiǎn | 木 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 安检
安检 tiếng Trung là gì?
安检 (ānjiǎn) nghĩa là kiểm tra an ninh (động từ).
安检 đọc thế nào?
安检 đọc là ānjiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安检 thế nào?
Ví dụ: 进地铁站要先过安检。 (Jìn dìtiězhàn yào xiān guò ānjiǎn.) nghĩa là: Vào ga tàu điện ngầm phải qua kiểm tra an ninh trước.
安检 thuộc cấp HSK mấy?
安检 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet