处处 đọc là chùchù, nghĩa là khắp nơi, mọi mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
处处
chùchù
khắp nơi, mọi mặt
phó từ
Ví dụ với 处处
这个城市处处都很干净。
Zhège chéngshì chùchù dōu hěn gānjìng.
Thành phố này chỗ nào cũng sạch sẽ.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa "ở mọi nơi" (处处是花) và "về mọi mặt" (处处关心他); đứng trước động từ, thường kèm 都.
Cách viết 处处 (thứ tự nét)
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 处处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 处 | chù | 夂 | 5 |
| 处 | chù | 夂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 处处
处处 tiếng Trung là gì?
处处 (chùchù) nghĩa là khắp nơi, mọi mặt (phó từ).
处处 đọc thế nào?
处处 đọc là chùchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 处处 thế nào?
Ví dụ: 这个城市处处都很干净。 (Zhège chéngshì chùchù dōu hěn gānjìng.) nghĩa là: Thành phố này chỗ nào cũng sạch sẽ.
处处 thuộc cấp HSK mấy?
处处 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet