大批 đọc là dàpī, nghĩa là hàng loạt, số lượng lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
大批
dàpī
hàng loạt, số lượng lớn
tính từ
Ví dụ với 大批
大批游客来到这座城市。
Dàpī yóukè láidào zhè zuò chéngshì.
Một lượng lớn du khách đã đến thành phố này.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ, không cần 的: 大批货 (lô hàng lớn), 大批游客; chỉ lượng lớn đến cùng lúc; trái nghĩa 少量.
Cách viết 大批 (thứ tự nét)
大… nét
批… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大批
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 批 | pī | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大批
大批 tiếng Trung là gì?
大批 (dàpī) nghĩa là hàng loạt, số lượng lớn (tính từ).
大批 đọc thế nào?
大批 đọc là dàpī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大批 thế nào?
Ví dụ: 大批游客来到这座城市。 (Dàpī yóukè láidào zhè zuò chéngshì.) nghĩa là: Một lượng lớn du khách đã đến thành phố này.
大批 thuộc cấp HSK mấy?
大批 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet