实践 đọc là shíjiàn, nghĩa là thực hành; thực tiễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
实践
shíjiàn
thực hành; thực tiễn
động từ; danh từ
Ví dụ với 实践
多实践,才会进步。
Duō shíjiàn, cái huì jìnbù.
Thực hành nhiều thì mới tiến bộ.
Lưu ý khi dùng
Cũng là động từ: 实践诺言 (giữ lời hứa), 实践证明 (thực tiễn chứng minh). Hay gặp: 社会实践 (thực tập xã hội). Nhấn mạnh làm thật hơn 练习.
Cách viết 实践 (thứ tự nét)
实… nét
践… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 实践
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 实 | shí | 宀 | 8 |
| 践 | jiàn | 足 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 实践
实践 tiếng Trung là gì?
实践 (shíjiàn) nghĩa là thực hành; thực tiễn (động từ; danh từ).
实践 đọc thế nào?
实践 đọc là shíjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实践 thế nào?
Ví dụ: 多实践,才会进步。 (Duō shíjiàn, cái huì jìnbù.) nghĩa là: Thực hành nhiều thì mới tiến bộ.
实践 thuộc cấp HSK mấy?
实践 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet