复苏 đọc là fùsū, nghĩa là hồi phục, sống lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
复苏
fùsū
hồi phục, sống lại
động từ
Ví dụ với 复苏
经济正在慢慢复苏。
Jīngjì zhèngzài mànmàn fùsū.
Nền kinh tế đang dần hồi phục.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho thiên nhiên (春天,万物复苏), kinh tế, thị trường; cũng nghĩa tỉnh lại sau hôn mê.
Cách viết 复苏 (thứ tự nét)
复… nét
苏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 复苏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 复 | fù | 夊 | 9 |
| 苏 | sū | 艹 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 复苏
复苏 tiếng Trung là gì?
复苏 (fùsū) nghĩa là hồi phục, sống lại (động từ).
复苏 đọc thế nào?
复苏 đọc là fùsū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 复苏 thế nào?
Ví dụ: 经济正在慢慢复苏。 (Jīngjì zhèngzài mànmàn fùsū.) nghĩa là: Nền kinh tế đang dần hồi phục.
复苏 thuộc cấp HSK mấy?
复苏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet