好转 đọc là hǎozhuǎn, nghĩa là chuyển biến tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
好转
hǎozhuǎn
chuyển biến tốt
động từ
Ví dụ với 好转
他的病情已经好转了。
Tā de bìngqíng yǐjīng hǎozhuǎn le.
Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt.
Lưu ý khi dùng
Tình hình, bệnh tình, thời tiết chuyển tốt: 病情好转, 经济好转; trái nghĩa 恶化.
Cách viết 好转 (thứ tự nét)
好… nét
转… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好转
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 转 | zhuǎn | 车 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 好转
好转 tiếng Trung là gì?
好转 (hǎozhuǎn) nghĩa là chuyển biến tốt (động từ).
好转 đọc thế nào?
好转 đọc là hǎozhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好转 thế nào?
Ví dụ: 他的病情已经好转了。 (Tā de bìngqíng yǐjīng hǎozhuǎn le.) nghĩa là: Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt.
好转 thuộc cấp HSK mấy?
好转 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet