病情 đọc là bìngqíng, nghĩa là tình trạng bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
病情
bìngqíng
tình trạng bệnh
danh từ
Ví dụ với 病情
医生说他的病情好多了。
Yīshēng shuō tā de bìngqíng hǎoduō le.
Bác sĩ nói bệnh tình của anh ấy đã khá hơn nhiều.
Lưu ý khi dùng
Diễn biến, mức độ bệnh: 病情严重, 病情稳定, 病情好转 (bệnh thuyên giảm).
Cách viết 病情 (thứ tự nét)
病… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 病情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 病 | bìng | 疒 | 10 |
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 病情
病情 tiếng Trung là gì?
病情 (bìngqíng) nghĩa là tình trạng bệnh (danh từ).
病情 đọc thế nào?
病情 đọc là bìngqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 病情 thế nào?
Ví dụ: 医生说他的病情好多了。 (Yīshēng shuō tā de bìngqíng hǎoduō le.) nghĩa là: Bác sĩ nói bệnh tình của anh ấy đã khá hơn nhiều.
病情 thuộc cấp HSK mấy?
病情 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet