宫 đọc là gōng, nghĩa là cung điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
宫
gōng
cung điện
danh từBộ thủ 宀9 nét
Ví dụ với 宫
皇帝住的地方叫宫。
Huángdì zhù de dìfang jiào gōng.
Nơi hoàng đế ở gọi là cung.
Lưu ý khi dùng
Cung điện: 宫殿, 故宫 (Cố Cung), 皇宫 (hoàng cung); còn cho công trình văn hóa lớn: 少年宫 (cung thiếu nhi).
Cách viết 宫 (thứ tự nét)
宫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宫
宫 tiếng Trung là gì?
宫 (gōng) nghĩa là cung điện (danh từ).
宫 đọc thế nào?
宫 đọc là gōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宫 thế nào?
Ví dụ: 皇帝住的地方叫宫。 (Huángdì zhù de dìfang jiào gōng.) nghĩa là: Nơi hoàng đế ở gọi là cung.
宫 thuộc cấp HSK mấy?
宫 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet