地板 đọc là dìbǎn, nghĩa là sàn nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
地板
dìbǎn
sàn nhà
danh từ
Ví dụ với 地板
他坐在地板上看书。
Tā zuò zài dìbǎn shang kàn shū.
Anh ấy ngồi trên sàn nhà đọc sách.
Lưu ý khi dùng
Sàn nhà bằng gỗ, gạch: 木地板 (sàn gỗ), 擦地板 (lau sàn).
Cách viết 地板 (thứ tự nét)
地… nét
板… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地板
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 板 | bǎn | 木 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 地板
地板 tiếng Trung là gì?
地板 (dìbǎn) nghĩa là sàn nhà (danh từ).
地板 đọc thế nào?
地板 đọc là dìbǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地板 thế nào?
Ví dụ: 他坐在地板上看书。 (Tā zuò zài dìbǎn shang kàn shū.) nghĩa là: Anh ấy ngồi trên sàn nhà đọc sách.
地板 thuộc cấp HSK mấy?
地板 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet