埋 đọc là mái, nghĩa là chôn, vùi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
埋
mái
chôn, vùi
động từBộ thủ 土10 nét
Ví dụ với 埋
小狗把骨头埋在了院子里。
Xiǎogǒu bǎ gǔtou mái zài le yuànzi li.
Chú chó chôn khúc xương trong sân.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 埋葬 (chôn cất), 埋头 (vùi đầu vào việc). Đọc mái; trong 埋怨 đọc mán (trách móc) là cách đọc khác.
Cách viết 埋 (thứ tự nét)
埋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 埋
埋 tiếng Trung là gì?
埋 (mái) nghĩa là chôn, vùi (động từ).
埋 đọc thế nào?
埋 đọc là mái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 埋 thế nào?
Ví dụ: 小狗把骨头埋在了院子里。 (Xiǎogǒu bǎ gǔtou mái zài le yuànzi li.) nghĩa là: Chú chó chôn khúc xương trong sân.
埋 thuộc cấp HSK mấy?
埋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet