基督教 đọc là Jīdūjiào, nghĩa là Cơ Đốc giáo, đạo Cơ Đốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
基督教
Jīdūjiào
Cơ Đốc giáo, đạo Cơ Đốc
danh từ

Ví dụ với 基督教

他的家人信基督教。
Tā de jiārén xìn Jīdūjiào.
Gia đình anh ấy theo đạo Cơ Đốc.

Lưu ý khi dùng

Gọi chung các nhánh Cơ Đốc. Khi cần phân biệt: 天主教 (Công giáo), 新教 (Tin Lành). Nơi sinh hoạt tôn giáo là 教堂 (nhà thờ).

Cách viết 基督教 (thứ tự nét)

基… nét
督… nét
教… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 基督教

ChữPinyinBộ thủSố nét
基jī土11
督dū目13
教jiào攵11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 基督教

基督教 tiếng Trung là gì?

基督教 (Jīdūjiào) nghĩa là Cơ Đốc giáo, đạo Cơ Đốc (danh từ).

基督教 đọc thế nào?

基督教 đọc là Jīdūjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 基督教 thế nào?

Ví dụ: 他的家人信基督教。 (Tā de jiārén xìn Jīdūjiào.) nghĩa là: Gia đình anh ấy theo đạo Cơ Đốc.

基督教 thuộc cấp HSK mấy?

基督教 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet