教堂 đọc là jiàotáng, nghĩa là nhà thờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
教堂
jiàotáng
nhà thờ
danh từ
Ví dụ với 教堂
周日早上,教堂里很安静。
Zhōurì zǎoshang, jiàotáng li hěn ānjìng.
Sáng Chủ nhật, trong nhà thờ rất yên tĩnh.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 座. Chỉ nhà thờ Cơ Đốc; nơi thờ tự khác có tên riêng như 寺庙 (chùa miếu), 清真寺 (thánh đường Hồi giáo).
Cách viết 教堂 (thứ tự nét)
教… nét
堂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 教堂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 教 | jiào | 攵 | 11 |
| 堂 | táng | 土 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 教堂
教堂 tiếng Trung là gì?
教堂 (jiàotáng) nghĩa là nhà thờ (danh từ).
教堂 đọc thế nào?
教堂 đọc là jiàotáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教堂 thế nào?
Ví dụ: 周日早上,教堂里很安静。 (Zhōurì zǎoshang, jiàotáng li hěn ānjìng.) nghĩa là: Sáng Chủ nhật, trong nhà thờ rất yên tĩnh.
教堂 thuộc cấp HSK mấy?
教堂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet