夺 đọc là duó, nghĩa là giành, cướp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
夺
duó
giành, cướp
động từBộ thủ 大6 nét

Ví dụ với 夺

这次比赛我们一定要夺第一。
Zhè cì bǐsài wǒmen yídìng yào duó dì yī.
Trận này chúng tôi nhất định phải giành hạng nhất.

Lưu ý khi dùng

Giành lấy bằng sức: 夺冠 (giành chức vô địch), 夺奖; hoặc cướp, giật (抢夺); khẩu ngữ thường nói 拿.

Cách viết 夺 (thứ tự nét)

夺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 夺

夺 tiếng Trung là gì?

夺 (duó) nghĩa là giành, cướp (động từ).

夺 đọc thế nào?

夺 đọc là duó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夺 thế nào?

Ví dụ: 这次比赛我们一定要夺第一。 (Zhè cì bǐsài wǒmen yídìng yào duó dì yī.) nghĩa là: Trận này chúng tôi nhất định phải giành hạng nhất.

夺 thuộc cấp HSK mấy?

夺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet