多媒体 đọc là duōméitǐ, nghĩa là đa phương tiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
多媒体
duōméitǐ
đa phương tiện
danh từ
Ví dụ với 多媒体
教室里有多媒体设备。
Jiàoshì li yǒu duōméitǐ shèbèi.
Trong lớp học có thiết bị đa phương tiện.
Lưu ý khi dùng
Kết hợp chữ, hình, âm thanh, video: 多媒体教室 (phòng học đa phương tiện); ở trường học Trung Quốc chỉ phòng có máy chiếu, máy tính.
Cách viết 多媒体 (thứ tự nét)
多… nét
媒… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多媒体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 媒 | méi | 女 | 12 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 多媒体
多媒体 tiếng Trung là gì?
多媒体 (duōméitǐ) nghĩa là đa phương tiện (danh từ).
多媒体 đọc thế nào?
多媒体 đọc là duōméitǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多媒体 thế nào?
Ví dụ: 教室里有多媒体设备。 (Jiàoshì li yǒu duōméitǐ shèbèi.) nghĩa là: Trong lớp học có thiết bị đa phương tiện.
多媒体 thuộc cấp HSK mấy?
多媒体 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet