孤独 đọc là gūdú, nghĩa là cô đơn, lẻ loi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
孤独
gūdú
cô đơn, lẻ loi
tính từ
Ví dụ với 孤独
他离开家人以后,觉得很孤独。
Tā líkāi jiārén yǐhòu, juéde hěn gūdú.
Rời xa gia đình, anh ấy thấy rất cô đơn.
Lưu ý khi dùng
Cảm giác một mình trong tâm hồn: 感到孤独, 孤独的老人; khác 单独 (một mình, chỉ trạng thái).
Cách viết 孤独 (thứ tự nét)
孤… nét
独… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 孤独
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 孤 | gū | 子 | 8 |
| 独 | dú | 犭 | 9 |
Hỏi nhanh về 孤独
孤独 tiếng Trung là gì?
孤独 (gūdú) nghĩa là cô đơn, lẻ loi (tính từ).
孤独 đọc thế nào?
孤独 đọc là gūdú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 孤独 thế nào?
Ví dụ: 他离开家人以后,觉得很孤独。 (Tā líkāi jiārén yǐhòu, juéde hěn gūdú.) nghĩa là: Rời xa gia đình, anh ấy thấy rất cô đơn.
孤独 thuộc cấp HSK mấy?
孤独 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet