Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Từ vựng HSK 2 tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung HSK 2 theo danh sách HSK 3.0: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và nét viết cho từng từ.

流 (liú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

流利 (liúlì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

流行 (liúxíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

海 (hǎi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

海边 (hǎi biān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

清楚 (qīngchu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

温度 (wēndù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

游客 (yóukè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

湖 (hú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

满 (mǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

满意 (mǎnyì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

漂亮 (piàoliang) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

灯 (dēng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

点头 (diǎntóu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

热情 (rèqíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

然后 (ránhòu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

照片 (zhàopiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

照相 (zhàoxiàng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

照顾 (zhàogù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

熟 (shóu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

熟 (shú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

爬 (pá) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

爬山 (pá shān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

爱人 (àiren) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

爱情 (àiqíng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

片 (piàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

特别 (tèbié) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

特点 (tèdiǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

狗 (gǒu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

猫 (māo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

班长 (bānzhǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

球场 (qiúchǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

球队 (qiúduì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

球鞋 (qiúxié) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

理想 (lǐxiǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

瓶 (píng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

瓶子 (píngzi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

生 (shēng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

生活 (shēnghuó) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

生词 (shēngcí) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

画 (huà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

画儿 (huàr) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

画家 (huàjiā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

留 (liú) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

留下 (liúxia) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

留学生 (liúxuéshēng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

疼 (téng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

白色 (báisè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

的话 (dehuà) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

目的 (mùdì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

直接 (zhíjiē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

相信 (xiāngxìn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

相同 (xiāngtóng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

相机 (xiàngjī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

省 (shěng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

看法 (kànfǎ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

真正 (zhēnzhèng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

眼 (yǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

眼睛 (yǎnjing) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

短 (duǎn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.