Trả lời nhanh: 再者 (zàizhě) là liên từ văn viết nghĩa “hơn nữa, vả lại, thêm vào đó”, dùng để nêu thêm một lý do hoặc một ý bổ sung sau ý đã nói. Thường đứng đầu câu/vế sau, có dấu phẩy.

Công thức

Lý do 1。再者,+ lý do 2

Mẹo ghi nhớ

再者 = hơn nữa, vả lại, văn viết, nêu thêm một lý do ở câu sau, thường đứng đầu câu có dấu phẩy. Khẩu ngữ dùng 再说. Hay đi trong chuỗi 首先…其次…再者. Ví dụ: 时间太晚了,再者天还下着雨 – muộn quá rồi, vả lại trời còn đang mưa.

Ví dụ

这个方案成本太高,再者,时间也来不及。

Zhège fāng’àn chéngběn tài gāo, zàizhě, shíjiān yě lái bu jí.

Phương án này chi phí quá cao, hơn nữa thời gian cũng không kịp.

我不想去,再者,外面还在下雨。

Wǒ bù xiǎng qù, zàizhě, wàimiàn hái zài xià yǔ.

Tôi không muốn đi, vả lại ngoài trời vẫn đang mưa.

学好外语能找到好工作;再者,还能了解不同的文化。

Xué hǎo wàiyǔ néng zhǎodào hǎo gōngzuò; zàizhě, hái néng liǎojiě bù tóng de wénhuà.

Học giỏi ngoại ngữ giúp tìm được việc tốt; hơn nữa còn hiểu được các nền văn hóa khác.

他经验丰富,再者,为人也很可靠。

Tā jīngyàn fēngfù, zàizhě, wéirén yě hěn kěkào.

Anh ấy giàu kinh nghiệm, hơn nữa con người cũng rất đáng tin.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他很聪明,再者,他很笨。(ý trái ngược) → Đúng: 他很聪明,但是不太努力。

再者 nối ý bổ sung cùng chiều, không nối ý trái ngược.

2. Sai: 再者我们去吃饭吧。(không có ý trước) → Đúng: 今天太累了,再者,家里也没菜,我们去外面吃吧。

再者 cần ý trước đó để bổ sung thêm.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这家店离家近,______价格也便宜。

Xem đáp án

再者 (hoặc 况且, 再说)

Câu 2. Sắp xếp: 再者 / 时间太晚了 / 我也很累 / 我不去了

Xem đáp án

时间太晚了,再者我也很累,我不去了。

Câu 3. Dịch (văn viết): Giá sản phẩm này hợp lý, hơn nữa chất lượng cũng tốt.

Xem đáp án

这个产品价格合理,再者,质量也很好。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他很高,再者,他很矮。 (b) 路太远,再者,天也黑了。

Xem đáp án

(b)

FAQ

再者 và 再说 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa bổ sung lý do; 再说 khẩu ngữ, 再者 văn viết.

再者 và 况且 khác nhau thế nào?

况且 nhấn mạnh lý do bổ sung thêm phần thuyết phục, hay đi với 又, 也; 再者 trung tính hơn.

再者 và 此外 khác nhau thế nào?

此外 = “ngoài ra”, bổ sung thông tin bất kỳ; 再者 chủ yếu bổ sung lý do, luận điểm.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *