Trả lời nhanh: 为此 (wèi cǐ) là cách nói văn viết nghĩa “vì việc này, vì điều đó”, nối hành động ở vế sau với nguyên nhân hoặc mục đích vừa nêu. 为 đọc wèi.
Công thức
(Nguyên nhân / mục đích)。为此,S + V
- 为 đọc wèi (thanh 4).
- Có thể chỉ nguyên nhân (vì vậy) hoặc mục đích (để làm điều đó).
- Văn viết; khẩu ngữ dùng 因为这个, 为了这个.
Mẹo ghi nhớ
为此 đọc wèi cǐ = vì việc này, để làm việc này; nối hành động với nguyên nhân hoặc mục đích vừa nêu: 为此他忙了一整天. Khác 对此 chỉ đối tượng bàn đến, 以此 chỉ phương tiện. Ví dụ: 为此,我们做了充分准备 – vì thế, chúng tôi đã chuẩn bị kỹ.
Ví dụ
他想去中国留学,为此每天学习汉语。
Tā xiǎng qù Zhōngguó liúxué, wèi cǐ měi tiān xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy muốn du học Trung Quốc, vì thế mỗi ngày học tiếng Hán.
这次失误给公司造成了损失,他为此感到很内疚。
Zhè cì shīwù gěi gōngsī zàochéng le sǔnshī, tā wèi cǐ gǎndào hěn nèijiù.
Lỗi lần này gây thiệt hại cho công ty, anh ấy rất áy náy vì việc đó.
新学期要开始了,学校为此做了很多准备。
Xīn xuéqī yào kāishǐ le, xuéxiào wèi cǐ zuò le hěn duō zhǔnbèi.
Học kỳ mới sắp bắt đầu, nhà trường đã chuẩn bị rất nhiều cho việc đó.
市场需求增加,公司为此扩大了生产。
Shìchǎng xūqiú zēngjiā, gōngsī wèi cǐ kuòdà le shēngchǎn.
Nhu cầu thị trường tăng, công ty vì thế mở rộng sản xuất.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 为此(wéicǐ) → Đúng: 为此(wèicǐ)
Trong 为此, 为 đọc thanh 4.
2. Sai: 为了保护环境,为此学校开展了很多活动。(lặp ý mục đích) → Đúng: 为了保护环境,学校开展了很多活动。
Đã có 为了 ở vế trước thì không thêm 为此.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他想买房,______每个月都存钱。
Xem đáp án
为此
Câu 2. Sắp xếp: 为此 / 他 / 道歉 / 多次
Xem đáp án
他为此多次道歉。
Câu 3. Dịch (văn viết): Cô ấy muốn giảm cân, vì thế ngày nào cũng chạy bộ.
Xem đáp án
她想减肥,为此每天跑步。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他想考研,为此每天学习到很晚。 (b) 为了考研,为此他每天学习。
Xem đáp án
(a)
FAQ
为此 và 因此 khác nhau thế nào?
因此 chỉ kết quả (vì vậy). 为此 nhấn mạnh hành động được thực hiện vì nguyên nhân/mục đích đã nêu.
为此 và 对此 khác nhau thế nào?
对此 nói thái độ, ý kiến về việc đó; 为此 nói làm gì vì việc đó.
为此 có đi với 为了 không?
Không nên dùng cả hai trong cùng câu vì lặp ý mục đích.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 以此 (yǐ cǐ) – lấy đó (làm), bằng cách này (HSK 7–9)
- 据悉 (jùxī) – được biết, theo tin cho biết (HSK 7–9)
- 动不动 (dòngbudòng) – hơi một tí là, động một chút là (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑