Trả lời nhanh: 动不动 (dòngbudòng) (thường 动不动就) là cách nói khẩu ngữ nghĩa “hơi một tí là, động một chút là”, phê phán việc ai đó quá dễ dàng có một phản ứng/hành động không tốt. Đồng nghĩa văn viết 动辄.
Công thức
S + 动不动 + 就 + V(hành vi tiêu cực)
- Gần như luôn đi với 就.
- Mang ý chê, phàn nàn.
- 不 đọc thanh nhẹ: dòngbudòng.
Mẹo ghi nhớ
动不动 = hơi một tí là, khẩu ngữ, mang ý chê, thường đi với 就: 动不动就哭、动不动就生气. Khác 时不时/不时 trung tính chỉ tần suất. Giống tiếng Việt “động một tí là”. Ví dụ: 他动不动就发脾气 (dòngbudòng jiù fā píqi) – anh ta hơi tí là nổi cáu.
Ví dụ
他动不动就发脾气。
Tā dòngbudòng jiù fā píqi.
Anh ta hơi tí là nổi cáu.
这孩子动不动就哭。
Zhè háizi dòngbudòng jiù kū.
Đứa trẻ này động một chút là khóc.
别动不动就说放弃。
Bié dòngbudòng jiù shuō fàngqì.
Đừng hơi tí là nói bỏ cuộc.
我的电脑动不动就死机。
Wǒ de diànnǎo dòngbudòng jiù sǐjī.
Máy tính của tôi hơi tí là bị treo.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他动不动就帮助别人。(hành vi tốt) → Đúng: 他经常帮助别人。
Tā jīngcháng bāngzhù biérén.
✅ Dùng đúng 动不动: 这孩子动不动就哭,真让人头疼。
Zhè háizi dòngbudòng jiù kū, zhēn ràng rén tóuténg.
动不动 mang ý chê, không dùng cho hành vi tốt.
2. Sai: 他动不动生气。(thiếu 就) → Đúng: 他动不动就生气。
Tā dòngbudòng jiù shēngqì.
动不动 thường đi với 就.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他______就请假,老板很不高兴。
Xem đáp án
动不动
Câu 2. Sắp xếp: 动不动 / 就 / 她 / 买新衣服
Xem đáp án
她动不动就买新衣服。
Câu 3. Dịch: Đừng hơi tí là trách người khác.
Xem đáp án
别动不动就怪别人。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他动不动就迟到。 (b) 他动不动就很努力。
Xem đáp án
(a)
FAQ
动不动 và 动辄 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 动不动 khẩu ngữ, hay đi với 就; 动辄 văn viết.
动不动 có dùng cho đồ vật không?
Có: 电脑动不动就死机.
动不动 đọc thế nào?
dòngbudòng — 不 đọc thanh nhẹ.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 时不时 (shíbushí) – thỉnh thoảng, chốc chốc (HSK 7–9)
- 历来 (lìlái) – xưa nay, từ trước tới nay (HSK 7–9)
- 再者 (zàizhě) – hơn nữa, vả lại (văn viết) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑