Trả lời nhanh: 历来 (lìlái) là từ văn viết nghĩa “xưa nay, từ trước tới nay (luôn)”, chỉ tình trạng hoặc truyền thống tồn tại liên tục qua nhiều thời kỳ. Trang trọng hơn 向来, 一向, thường dùng cho tập thể, quốc gia, truyền thống.
Công thức
S + 历来 + V/Adj(truyền thống, tính chất lâu đời)
- Văn viết, hay nói về tập thể, lịch sử, truyền thống.
- Gần nghĩa 向来, 一向, 素来.
- Có thể làm định ngữ: 历来的传统.
Mẹo ghi nhớ
历来 = từ trước tới nay, xưa nay, văn viết, nhấn truyền thống lâu đời, thường của tập thể, quốc gia, lĩnh vực: 历来重视教育. Gần 向来/一向/素来; 素来 hay nói tính nết cá nhân. Ví dụ: 这里历来是旅游胜地 – nơi này xưa nay là điểm du lịch nổi tiếng.
Ví dụ
中国历来重视教育。
Zhōngguó lìlái zhòngshì jiàoyù.
Trung Quốc xưa nay luôn coi trọng giáo dục.
这里历来是交通要道。
Zhèlǐ lìlái shì jiāotōng yàodào.
Nơi đây từ xưa vẫn là tuyến giao thông trọng yếu.
两国人民历来友好。
Liǎng guó rénmín lìlái yǒuhǎo.
Nhân dân hai nước từ trước tới nay luôn hữu nghị.
这是我们学校历来的传统。
Zhè shì wǒmen xuéxiào lìlái de chuántǒng.
Đây là truyền thống xưa nay của trường chúng tôi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他历来昨天迟到了。(sự việc một lần) → Đúng: 他昨天迟到了。
Tā zuótiān chídào le.
✅ Dùng đúng 历来: 他历来准时,从不迟到。
Tā lìlái zhǔnshí, cóng bù chídào.
历来 chỉ tình trạng lâu đời, không dùng cho sự việc một lần.
2. Sai: 妈,我历来喜欢吃辣。(khẩu ngữ thân mật) → Đúng: 妈,我一向喜欢吃辣。
Mā, wǒ yíxiàng xǐhuan chī là.
Lời nói thân mật dùng 一向, 向来; 历来 văn viết, trang trọng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 越南人民______热情好客。
Xem đáp án
历来 (hoặc 向来)
Câu 2. Sắp xếp: 历来 / 这个地区 / 以 / 茶叶 / 闻名
Xem đáp án
这个地区历来以茶叶闻名。
Câu 3. Dịch (văn viết): Công ty xưa nay luôn đặt khách hàng lên hàng đầu.
Xem đáp án
公司历来把客户放在第一位。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他历来上周去了北京。 (b) 这个民族历来勤劳勇敢。
Xem đáp án
(b)
FAQ
历来 và 向来 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 历来 nhấn mạnh trải qua nhiều thời kỳ lịch sử, trang trọng hơn; 向来 dùng cả cho cá nhân, khẩu ngữ hơn.
历来 có làm định ngữ không?
Có: 历来的传统, 历来的做法.
历 nghĩa là gì?
历 = “trải qua”, như 历史, 经历.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 再者 (zàizhě) – hơn nữa, vả lại (văn viết) (HSK 7–9)
- 对此 (duì cǐ) – đối với việc này, về điều này (HSK 7–9)
- 为此 (wèi cǐ) – vì việc này, vì thế (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑