Trả lời nhanh: 显而易见 (xiǎn ér yì jiàn) là thành ngữ nghĩa “rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên”, dùng để khẳng định một kết luận ai cũng nhận ra được. Hay đứng đầu câu (显而易见,……) hoặc làm vị ngữ (这是显而易见的).
Công thức
显而易见,+ kết luận / A + 是 + 显而易见的
- Đứng đầu câu có dấu phẩy, hoặc làm vị ngữ với 是……的.
- Gần nghĩa 很明显, 不言而喻.
- Văn viết, nghị luận.
Mẹo ghi nhớ
显而易见 = rõ ràng dễ thấy, rành rành, văn viết, làm vị ngữ hoặc đứng đầu câu: 显而易见,…; 原因显而易见. Khác 由此可见 cần dẫn chứng phía trước; 显而易见 thì điều ai cũng thấy. Ví dụ: 结果显而易见 (xiǎn ér yì jiàn) – kết quả đã quá rõ.
Ví dụ
显而易见,这个方法更有效。
Xiǎn ér yì jiàn, zhège fāngfǎ gèng yǒuxiào.
Rõ ràng là cách này hiệu quả hơn.
他的进步是显而易见的。
Tā de jìnbù shì xiǎn ér yì jiàn de.
Sự tiến bộ của anh ấy là điều ai cũng thấy.
运动对健康的好处显而易见。
Yùndòng duì jiànkāng de hǎochu xiǎn ér yì jiàn.
Lợi ích của vận động với sức khỏe là điều hiển nhiên.
显而易见,问题出在管理上。
Xiǎn ér yì jiàn, wèntí chū zài guǎnlǐ shang.
Rõ ràng là vấn đề nằm ở khâu quản lý.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 这个问题很显而易见。 → Đúng: 这个问题显而易见。
Zhège wèntí xiǎn ér yì jiàn.
Thành ngữ đã mang mức độ, không thêm 很.
2. Sai: 显而易见,你吃饭了吗? → Đúng: 你吃饭了吗?
Nǐ chīfàn le ma?
✅ Dùng đúng 显而易见: 他连课本都没打开,显而易见,他根本没有准备。
Tā lián kèběn dōu méi dǎkāi, xiǎn ér yì jiàn, tā gēnběn méiyǒu zhǔnbèi.
显而易见 dẫn ra kết luận, không dùng cho câu hỏi thăm.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他每天都练习,______,他会越来越好。
Xem đáp án
显而易见
Câu 2. Sắp xếp: 的 / 显而易见 / 这个道理 / 是
Xem đáp án
这个道理是显而易见的。
Câu 3. Dịch (văn viết): Rõ ràng là chúng ta cần thêm thời gian.
Xem đáp án
显而易见,我们需要更多时间。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 结果很显而易见。 (b) 结果显而易见。
Xem đáp án
(b)
FAQ
显而易见 và 很明显 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 显而易见 là thành ngữ văn viết, 很明显 dùng mọi nơi.
显而易见 và 不言而喻 khác nhau thế nào?
不言而喻 = không cần nói cũng hiểu (nhấn mạnh hiểu ngầm); 显而易见 = nhìn là thấy (nhấn mạnh hiển nhiên).
而 trong thành ngữ này nghĩa là gì?
而 nối hai ý: 显 (lộ ra) và 易见 (dễ thấy).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 归根结底 (guī gēn jié dǐ) – suy cho cùng, xét đến cùng (HSK 7–9)
- 与此相反 (yǔ cǐ xiāngfǎn) – trái lại, ngược với điều này (HSK 7–9)
- 值得注意的是 (zhíde zhùyì de shì) – điều đáng chú ý là (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑